Tin tức CloundFone - Tổng đài điện thoại nội bộ

Điện thoại Yealink T19P

Giá: Liên hệ đ

Điện thoại IP Phone Yealink SIP-T19P hỗ trợ 1 tài khoản SIP và hỗ trợ cấp nguồn qua đường internet (POE). Dòng điện thoại phổ thông được dùng chủ yếu trong doanh nghiệp việt nam, hỗ trợ chuẩn cắm tai nghe RJ9, màn hình 5 line hiển thị số gọi đến. có nguồn 5V-1A đi kèm.

Sản phẩm được bảo hành 12 tháng. Không có hàng giả tại Việt Nam. (EOL từ ngày 30/8/2015)

Điện thoại IP Yealink T19P

  • 5-line LCD (2 dòng hiển thị ký tự và 1 dòng hiển thị biểu tượng).
  • 31 phím thoại, bao gồm 9 phím chức năng.
  • 4 đèn LEDs: 1 đèn nguồn, 2 đèn line, 1 đèn message
  • 1 cổng handset RJ9
  • 1 cổng headset RJ9
  • 2 cổng RJ45 10/100M Ethernet
  • Có khả năng gắn trên tường.
  • Power adapter: AC 100~240V đầu vào và DC 5V/1.2A đầu ra.
  • Power over Ethernet (IEEE 802.3af) - Tùy chọn
  • Công suất tiêu thụ: 1.4-2.6W
  • Trọng lượng: 0.77kg
  • Kích thước: 185 x 200 x 90mm
  • Độ ẩm hoạt động: 10~95%
  • Nhiệt độ lưu trữ lên đến 60°C

Tính năng điện thoại

  • 2 tài khoản VoIP, hotline, emergency call.
  • Call waiting, call transfer, call forward.
  • Hold, mute, flash, auto-answer, redial.
  • 3-way conference, DND (chống làm phiền), quay số nhanh.
  • Hỗ trợ import/export danh bạ, call history.
  • Volume adjustment, ring tone selection.
  • Tone scheme, System log.
  • Hỗ trợ đa ngôn ngữ (trên 20 ngôn ngữ).

Tích hợp hệ thống IP PBX

  • Dial plan, dial-now
  • Voicemail, MWI
  • Intercom, Paging
  • Call park, call pickup
  • Distinctive ringtone

Các tính năng thoại

  • Wideband codec: G.722
  • Narrowband codec: G.711, G.723.1, G.726, G.729AB
  • VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC
  • Full-duplex loa ngoài với AEC

Đặc điểm mạng

  • SIP v1 (RFC2543), v2 (RFC3261)
  • NAT Traversal: STUN mode
  • DTMF: In-Band, RFC2833, SIP Info
  • Proxy mode and peer-to-peer SIP link mode
  • IP Assignment: Static/DHCP/PPPoE
  • TFTP/DHCP/PPPoE client
  • Telnet/HTTP/HTTPS server
  • DNS client
  • NAT/DHCP server

Quản trị

  • FTP/TFTP/HTTP/PnP auto-provision.
  • Configuration: browser/phone/auto-provision.
  • Gọi IP trực tiếp không cần SIP proxy.
  • Quay số thông qua SIP server.
  • Quay số URL thông qua SIP server.

Bảo mật

  • HTTPS (server/client).
  • SRTP (RFC3711) .
  • Transport Layer Security (TLS).
  • VLAN (802.1 pq), QoS.
  • Digest authentication using MD5/MD5-sess.
  • Bảo mật tập tin cấu hình thông qua mã hóa AES.
  • Chức năng khóa điện thoại để bảo vệ riêng tư cá nhân.
  • Chế độ cấu hình phân cấp Admin/user.

CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO HÀNH

Công ty Cổ phần CloudFone Việt Nam tuân thủ theo các điều kiện của nhà sản xuất.Ngoài ra còn có các quy định riêng như sau:

Điều kiện được bảo hành:

  • Phiếu bảo hành còn trong thời gian còn hiệu lực
  • Tuân thủ đúng kỹ thuật theo yêu cầu nhà sản xuất.
  • Các thiết bị có dán tem bảo hành của Công ty Cổ phần CloudFone Việt Nam.
  • (Tem còn nguyên vẹn, không bị cạo sửa hoặc có tem khác dán đè lên)
  • Hư hỏng được xác định không phải lỗi của khách hàng.

Các trường hợp không được bảo hành:

  • Một trong các điều kiện không đúng
  • Thiết bị đã được sửa tại nơi khác không do Công ty Cổ phần CloudFone Việt Nam ủy quyền
  • Hư hỏng do thiên tai, hỏa hoạn, côn trùng, nguồn điện không ổn định
  • Các lỗi do người sử dụng không đúng hướng dẫn, tự tháo máy, sửa máy, tự chỉnh sửa, bảo trì không đúng quy định.
  • Các phụ kiện tiêu hao quá trình sử dụng như băng mực, trống từ, hộp mực, đầu kim, băng xóa, băng từ…
  • Không giải quyết mọi mất mát thiếu đủ hàng hóa khi khách hàng đã ký nhận lại hàng.
  • Các lỗi phần mềm(bao gồm cả sản phẩm cài đặt theo máy và cài đặt sau này…